Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khê
Men theo khe núi: nước (氵) len giữa vách đá mảnh như sợi tơ nhỏ (幺), bùn in vết móng vuốt (爫) thú, tới thác mới to lớn (大) → KHÊ: khe suối, 'cách trở sơn khê'.
⿰氵奚cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn