Đang mở trang…
Đang mở trang…
DẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dật
Rót nước (氵) vào cái bát (皿) quá một (一) vạch, nước trào ra hai bên thành hai hình tám (八) loang khắp mặt bàn → DẬT: tràn ra, như 'dư dật'.
⿰氵益cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn