Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Động
Trong núi đá vôi, các mạch nước (氵) ngầm cùng nhau (同) khoét đá qua bao đời thành lòng hang sâu, vào chỉ nghe tiếng giọt rơi → ĐỘNG: hang, như 'hang động'.
⿰氵同cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn