Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giang
Bên làng, người thợ (工) bắc cây cầu tre qua dòng nước (氵) rộng, từ nay cả làng đi chợ không phải lội nữa → GIANG: sông, như 'giang sơn'.
Gợi âm: 工 (thợ) đọc コウ như 工場, 江 cũng đọc コウ
⿰氵工cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn