Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẦU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cầu
Bé gái Nhật tìm kiếm (求) đủ màu sợi len lông cừu, quấn từng vòng thành quả temari tròn xinh tặng bà dịp năm mới → CẦU: quả bóng, quả cầu.
Gợi âm: 球 (CẦU, quả bóng) cũng có 求 và đọc キュウ; 毬 cũng đọc キュウ
⿺毛求cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn