Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUẪN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuẫn
Dưới mặt trời (日), đồng đội đặt vòng tay (勹) hoa lên nắm xương tàn (歹) của người lính cứu hỏa ngã xuống vì dân → TUẪN: chết vì nghĩa, 'tuẫn tiết'.
⿰歹旬cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn