Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chanh
Bin chân dạng ra (癶) trèo lên cây (木) hái quả màu cam, tưởng ngọt, cắn một miếng đắng nghét, hạt to như hạt đậu (豆) → CHANH: cam đắng, không phải chanh.
⿰木登cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn