Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoa
Rừng xứ lạnh, thân cây (木) trắng như giấy, vỏ bóc từng mảng; ngọn lá như cỏ (艹), thân thẳng chia nhiều tầng cành, gốc như chữ mười (十) → HOA: cây bạch dương.
Gợi âm: 華 (HOA) là phần âm, đọc カ; 樺 cũng đọc カ, cùng HV HOA
⿰木華cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn