Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tào
Minh mua bể cá to đặt lên một (一) cái kệ cây (木) gỗ; kệ cong (曲) oằn xuống, sáng ra mặt trời (日) chiếu vào vũng nước lênh láng khắp sàn → TÀO: bể chứa (suisō).
⿰木曹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn