Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRĂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trăn
Con sóc hai tay dâng (𡗗) hạt phỉ trước mặt Minh như mời, Minh với tay thì nó vụt lên cây (木), ném vỏ xuống ruộng cây lúa (禾) → TRĂN: cây phỉ, hạt phỉ.
Gợi âm: 秦 (TẦN) là phần âm, đọc シン; 榛 cũng đọc シン
⿰木秦cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn