Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lâu
Thang máy hỏng, Minh vác bao gạo (米) giao lên tầng mười; người phụ nữ (女) đặt hàng dặn: 'Nhà chị trên cùng, chỗ có chậu cây (木) ấy!' → LÂU: lầu, nhà cao tầng.
⿰木娄cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn