Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chuy
Dưới tán cây (木) dẻ shii, chú chim (隹) nhặt hạt, còn khúc gỗ mục mọc đầy nấm mà người Nhật đặt tên theo cây: shiitake → CHUY: cây dẻ (shii).
⿰木隹cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn