Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đồng
Nhật xưa có tục: nhà sinh con gái thì trồng một cây (木) kiri; cây và bé cùng nhau (同) lớn, ngày cưới đem gỗ đóng tủ hồi môn → ĐỒNG: cây ngô đồng ('kiri').
⿰木同cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn