Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quế
Ông nội trồng cây (木) trên gò hai lớp đất (圭) đắp cao, bóc vỏ thơm cay đem phơi làm thuốc, cả sân ngát mùi → QUẾ: cây quế, như 'nhục quế'.
⿰木圭cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn