Đang mở trang…
Đang mở trang…
SAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: San
Người đi núi xưa bẻ gập cành cây (木) dọc lối để nhớ đường về, cành gập dựng như hai cái khiên (干) chỉ hướng; nay kẹp sách vẫn gọi shiori → SAN: dấu trang.
⿱幵木cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn