訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cam
On: コン · カン
Kun: —
Cây gỗ cho ra những trái cam ngọt lịm. Đây là quả cam.
On'yomi
Kun'yomi
Chưa có dữ liệu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
IDS là dữ liệu kỹ thuật giúp mô tả cách các thành phần nằm trong chữ; câu chuyện phía trên là mẹo nhớ tự soạn, không phải giải nghĩa lịch sử tuyệt đối.
⿰木甘cấu tạo tham khảo