Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cam
Đông Nhật, cả nhà chui kotatsu bóc hai mươi (廿) quả quýt hái từ một (一) cây (木) sau vườn, quả nào cũng ngọt lịm → CAM: cam quýt ('mikan').
Gợi âm: 甘 (ngọt) bên phải đọc カン; 柑 cũng đọc カン
⿰木甘cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn