Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỖ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mỗ
Dưới gốc cây (木) cổ thụ, hai mươi (廿) hiệp khách vây quanh; một (一) người lạ chắp tay, không xưng tên, chỉ nói mình họ Trương → MỖ: người nào đó, 'Trương mỗ'.
⿱甘木cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn