Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẪM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trẫm
Phim cổ trang: dưới trăng (月), vua sai đóng then cài (关) cổng thành rồi phán 'ta đã quyết', mà tiếng tự xưng ấy chỉ vua được nói → TRẪM: tiếng vua tự xưng.
⿰月关cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn