Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẰNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tằng
Ảnh cũ: căn nhà mái dốc hình tám (八), ô cửa sổ có song và hai đốm đèn, sân phơi nắng mặt trời (日), nơi cụ cố đã từng sống → TẰNG: đã từng; 'tằng tổ' là cụ.
⿱丷𭥴cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn