Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạn
Chùa Nhật treo tranh mandala lớn: Phật Mặt trời (日) ngự giữa, chư Phật xếp như mắt tấm lưới (罒), nhà sư tay phải (又) lần chuỗi ngắm mãi → MẠN, như 'mạn-đà-la'.
⿳日罒又cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn