Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huy
Đoàn quân đội (軍) diễu hành dưới mặt trời (日) sớm, khiên giáp lóe sáng cả quảng trường, ai nhìn cũng chói mắt → HUY: ánh sáng, như 'huy hoàng'.
⿰日軍cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn