Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thần
Bình minh trên vịnh Hạ Long, nơi tích kể rồng đáp xuống: mặt trời (日) nhô lên sau dãy đảo đá như lưng con rồng (辰) → THẦN: buổi sáng sớm.
Gợi âm: 辰 (con rồng, năm Thìn) là phần dưới, đọc シン; 晨 cũng đọc シン
⿱日辰cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn