Đang mở trang…
Đang mở trang…
YẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yến
Chủ nhật hiếm hoi, mặt trời (日) lên cao mà mẹ, người phụ nữ (女) dậy sớm nhất nhà, vẫn ngủ yên dưới mái nhà (宀); cả nhà rón rén → YẾN: muộn, yên ả.
Gợi âm: 安 (yên: mái nhà + phụ nữ) nằm trong chữ, đọc アン; 晏 cũng đọc アン
⿱日安cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn