Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẤN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tấn
Sáng sớm, mặt trời (日) leo dần từng nấc cái giá (业) phơi lưới trước nhà, chạm một (一) thanh trên cùng là đã trưa → TẤN: tiến lên, như 'tấn tới'.
⿱亚日cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn