Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÃO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mão
Tối mùa đông, mặt trời (日) khuất hẳn, hai bố con ngồi kiểu người quỳ (卩) trên sân thượng, ngắm chùm sao nhỏ chụm sáu bảy đốm như hạt cườm → MÃO: chòm Tua Rua.
⿱日卯cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn