Đang mở trang…
Đang mở trang…
VƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vượng
Mặt trời (日) đứng bóng chiếu thẳng xuống ngai vua (王), kinh thành rực rỡ, chợ búa đông vui, nhà nhà no đủ → VƯỢNG: hưng thịnh, như 'thịnh vượng'.
⿰日王cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn