Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cân
Bác tiều phu vác rìu vào rừng: hai nét phẩy bên trái là lưỡi rìu, nét ngang và nét sổ bên phải là cán gỗ nắm chắc → CÂN: rìu; 'một cân' xưa ≈ 600 g.
⿸𠂆丅cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn