Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỦNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ủng
Bé Na thấy chú chim (隹) non rơi khỏi tổ ở khúc quanh (乡) đường, lấy tay (扌) ôm vào lòng, đậy cái nắp (亠) hộp cho ấm → ỦNG: ôm, che chở, như 'ủng hộ'.
⿰扌雍cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn