Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Triệt
Minh dựng lều cắm trại, đàn gà mẹ nuôi lớn (育) kéo tới mổ, anh vung cây roi (攵) đuổi không xuể, đành lấy tay (扌) gỡ lều chạy → TRIỆT: rút lui, 'triệt thoái'.
⿲扌育攵cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn