Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trá
Bỏ cây mía vào khe máy hẹp như cái hang (穴), tay (扌) quay một vòng, chợt (乍) nước mía tuôn ra ngọt lịm → TRÁ: ép, vắt (khác 'trá' là lừa).
⿰扌窄cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn