Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÓC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tróc
Tên trộm giật túi bỏ chạy, anh cảnh sát lao tới, tay (扌) chộp lấy cẳng chân (龰) hắn, miệng (口) hô 'đứng lại!' → TRÓC: bắt, như 'tróc nã'.
⿰扌足cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn