Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạt
Truyện củ cải khổng lồ: ông dùng tay (扌) nhổ, bà kéo ông, cháu kéo bà, con chó (犬) ngậm vạt áo xiên như nét phẩy (丿) cũng xúm vào → BẠT: nhổ, như 'đề bạt'.
⿰扌犮cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn