Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạp
Người thợ đứng (立) bên thớt, hai tay (扌) kéo dãn khối bột thành trăm sợi mì dài, quăng vào nồi nước dùng → LẠP: kéo; 'lạp miến' là ramen.
⿰扌立cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn