Đang mở trang…
Đang mở trang…
SAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sao
Ngày trước xin bản trích sổ hộ khẩu, cán bộ không chép cả cuốn, tay (扌) chỉ ghi ít (少) dòng về riêng người xin → SAO: trích chép, như 'bản sao'.
⿰扌少cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn