Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuất
Chú chó giữ nhà ngậm ngang một (一) khúc xương, nằm canh dưới chiếc búa chiến (戊) treo cạnh cửa, chập tối là sủa vang → TUẤT: chó (con giáp), 'tuổi Tuất'.
⿵戊一cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn