Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuệ
Truyện thiền: chú tiểu ngày ngày quét sân bằng chổi hai bó cành rậm (丰), xù như đầu nhím (彐); một sáng sỏi văng trúng tre, tim (心) chú bừng sáng → TUỆ: trí tuệ.
⿱彗心cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn