Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huệ
Hạn ba tháng, một (一) tia chớp (申) xé trời rồi mưa đổ; lão nông đặt tay lên tim (心), lặng lẽ khấn riêng tư (厶) cảm tạ trận mưa lành → HUỆ: phúc lành, 'ân huệ'.
⿱⑧心cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn