Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẰNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hằng
Mẹ ở quê, trái tim (忄) trải dài (亘) theo con suốt bao năm: sáng nào cũng gọi điện đúng sáu giờ, không sót ngày nào → HẰNG: luôn luôn, như 'hằng ngày'.
⿰忄亘cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn