Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẪN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhẫn
Bị sếp mắng oan, Minh nuốt giận như có lưỡi dao (刃) đè lên tim (心), vẫn mỉm cười đáp 'vâng ạ' → NHẪN: chịu đựng, như 'nhẫn nại'.
⿱刃心cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn