Đang mở trang…
Đang mở trang…
KỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kị
Mùa thi, bản thân (己) Minh khắc ghi trong tim (心): không ăn chuối kẻo trượt, không ăn trứng kẻo điểm không → KỊ: kiêng, như 'kiêng kị'.
Gợi âm: 記 ghi chép đọc キ, 忌 cũng đọc キ (cùng mảnh 己)
⿱己心cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn