Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuệ
Bà buộc hai bó cành rậm (丰) lên cán, tay nắm như đầu nhím (彐) quét sạch lá; đêm ấy trời cũng có cây chổi sáng kéo đuôi dài → TUỆ: chổi; 'tuệ tinh' là sao chổi.
⿱⿰丰丰彐cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn