Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhị
Trên hợp đồng Nhật, số hai (二) buộc vào cái cọc (弋), thêm một (一) gạch nhỏ trên đầu, để không ai thêm nét sửa thành số khác → NHỊ: số hai (viết trang trọng).
⿻弍一cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn