Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tệ
Cái khăn (巾) lau bếp cũ thủng hai lỗ, tia sáng (⺌) lọt qua; bị cây roi (攵) đập bụi thêm lần nữa, hai tay chắp (廾) nhấc lên thì rách toạc → TỆ: hư hỏng, tệ hại.
⿱敝廾cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn