Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIẾP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiếp
Bà dùng cái khăn (巾) lụa bọc cuốn sổ tay chép lời thầy bói toán (占) đoán cho từng đứa cháu, cất kỹ dưới đáy rương → THIẾP: sổ tay, như 'danh thiếp'.
⿰巾占cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn