Đang mở trang…
Đang mở trang…
LĨNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lĩnh
Truyện xưa kể thần núi (山) đứng trên rặng cao nhất, cái đầu (頁) đội mây, ra mệnh lệnh (令) gọi gió mưa cho cả vùng dưới chân → LĨNH: rặng núi, như 'Lĩnh Nam'.
⿱山領cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn