Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tung
Võ sinh lên núi (山) học võ, hành lý phình to: cái nắp (亠) nồi, khung cửa (冋) gỗ làm giường, miệng (口) kêu nặng suốt đường → TUNG: cồng kềnh; như 'Tung Sơn'.
⿱山高cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn