Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khi
Nhiều địa danh Nhật mang chữ này, như Nagasaki: núi (山) đổ ra biển thành mũi đất, thuyền buôn xưa ghé đó mang về bao chuyện lạ (奇) → KHI: mũi đất.
Gợi âm: 奇 (KỲ, lạ) là phần phải, đọc キ; 崎 cũng đọc キ
⿰山奇cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn