Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kì
Leo tới lưng chừng núi (山), con đường mòn tách ra như cành nhánh (支) cây: một lối lên đỉnh, một lối xuống thác → KÌ: rẽ nhánh, như 'phân kì'.
⿰山支cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn