Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỂ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tể
Dưới mái nhà (宀) triều đình, vị quan đầu triều đứng (立) giữa điện chia việc cho mười (十) viên quan, việc nước đều qua tay → TỂ: cai quản, như 'tể tướng'.
⿱宀辛cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn