Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khổng
Giờ sinh học, đứa con (子) nhà Minh soi lá dưới kính hiển vi: mặt lá chi chít lỗ thở nhỏ, viền cong như lưỡi câu (乚) → KHỔNG: lỗ, như 'khí khổng'.
⿰子乚cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn